i,i

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: i,i (Danh từ)

Một từ ngữ diễn tả tình trạng hoặc hoạt động thể hiện sự không chắc chắn hoặc không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần đi ra ngoài, tôi đều cảm thấy một chút i,i về thời tiết."
  • 2."Học sinh này có vẻ i,i khi được hỏi về lớp học."
  • 3."Khi nhận được tin, tôi cảm thấy khá i,i vì chưa biết rõ điều gì đang xảy ra."
2
Tính từ

Nghĩa 2: i,i (Tính từ)

Diễn tả cảm xúc, thái độ mơ hồ, không quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có vẻ i,i khi nói về kế hoạch tương lai của mình."
  • 2."Chúng tôi rất i,i trong quyết định chọn địa điểm du lịch."
  • 3."Mọi người đều cảm thấy i,i khi chưa có tin chính thức."

Lưu ý khi sử dụng "i,i"

Lưu ý về tính từ

"i,i" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"i,i" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "i,i" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "i,i"

i,i là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một từ ngữ diễn tả tình trạng hoặc hoạt động thể hiện sự không chắc chắn hoặc không rõ ràng. Ví dụ: "Mỗi lần đi ra ngoài, tôi đều cảm thấy một chút i,i về thời tiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này