hỷ xả

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hỷ xả (Động từ)

thể hiện sự rộng lượng, tha thứ, không giữ lòng thù hận.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi hiểu lầm, tôi quyết định hỷ xả và làm hòa với bạn."
  • 2."Chúng ta nên hỷ xả cho những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống."
  • 3."Hỷ xả giúp lòng chúng ta nhẹ nhàng hơn và sống vui vẻ hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hỷ xả (Danh từ)

sự rộng lượng, tha thứ cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hỷ xả là một trong những đức tính tốt mà ai cũng nên có."
  • 2."Trong cuộc sống, hỷ xả giúp chúng ta xây dựng tình bạn bền vững."
  • 3."Sự hỷ xả của chị đã giúp gia đình tôi vượt qua khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "hỷ xả"

Lưu ý về động từ

"hỷ xả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hỷ xả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hỷ xả" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hỷ xả"

hỷ xả là động từ, danh từ trong tiếng Việt. thể hiện sự rộng lượng, tha thứ, không giữ lòng thù hận. Ví dụ: "Sau khi hiểu lầm, tôi quyết định hỷ xả và làm hòa với bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này