hy hữu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hy hữu (Tính từ)

Hiếm gặp, không thường xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Một chiếc xe cổ như vậy thật hy hữu ở trong thành phố."
  • 2."Hôm nay thời tiết đẹp quá, thật hy hữu sau những ngày mưa dài."
  • 3."Chỉ có những khoảnh khắc hy hữu mới khiến tôi cảm thấy như vậy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hy hữu (Danh từ)

Tình huống hoặc sự việc hiếm có, đáng quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc gặp gỡ với người bạn cũ là một điều hy hữu trong cuộc sống hiện tại."
  • 2."Những kỉ niệm từ thời thơ ấu luôn là những hy hữu mà tôi trân trọng."
  • 3."Món ăn này rất hy hữu, chỉ có dịp lễ mới làm ra."

Lưu ý khi sử dụng "hy hữu"

Lưu ý về tính từ

"hy hữu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hy hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hy hữu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hy hữu"

hy hữu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Hiếm gặp, không thường xảy ra. Ví dụ: "Một chiếc xe cổ như vậy thật hy hữu ở trong thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này