huỷ bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huỷ bỏ (Động từ)

Hủy bỏ, tức là xóa bỏ, không công nhận giá trị của điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Hủy bỏ kế hoạch chuyến đi."
  • 2."Tuyên bố hủy bỏ bản án đã được đưa ra."
  • 3."Hủy bỏ hôn ước giữa hai bên."
  • 4."Chúng tôi quyết định hủy bỏ buổi họp ngày mai."

Lưu ý khi sử dụng "huỷ bỏ"

Lưu ý về động từ

"huỷ bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huỷ bỏ"

huỷ bỏ là động từ trong tiếng Việt. Hủy bỏ, tức là xóa bỏ, không công nhận giá trị của điều gì đó. Ví dụ: "Hủy bỏ kế hoạch chuyến đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này