huỷ hoại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huỷ hoại (Động từ)

Hành động gây ra sự tan nát, hư hỏng hoặc tổn thất nghiêm trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận bão đã huỷ hoại gần hết mùa màng."
  • 2."Tự huỷ hoại đời mình."
  • 3."Sự thiếu trách nhiệm có thể huỷ hoại cả một dự án lớn."

Lưu ý khi sử dụng "huỷ hoại"

Lưu ý về động từ

"huỷ hoại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huỷ hoại"

huỷ hoại là động từ trong tiếng Việt. Hành động gây ra sự tan nát, hư hỏng hoặc tổn thất nghiêm trọng. Ví dụ: "Trận bão đã huỷ hoại gần hết mùa màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này