huỷ diệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huỷ diệt (Động từ)

Diệt hoàn toàn, làm cho không còn tồn tại trong một phạm vi rộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Giặc rải chất độc để huỷ diệt cây cối."
  • 2."Một trận động đất mạnh đã huỷ diệt toàn bộ thành phố."
  • 3."Các nhà khoa học cảnh báo về tác động của con người có thể huỷ diệt môi trường sống."

Lưu ý khi sử dụng "huỷ diệt"

Lưu ý về động từ

"huỷ diệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huỷ diệt"

huỷ diệt là động từ trong tiếng Việt. Diệt hoàn toàn, làm cho không còn tồn tại trong một phạm vi rộng. Ví dụ: "Giặc rải chất độc để huỷ diệt cây cối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này