huynh đệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huynh đệ (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ anh em, bạn bè thân thiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta luôn hỗ trợ nhau như huynh đệ."
  • 2."Trong những lúc khó khăn, chỉ có huynh đệ mới ở bên giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "huynh đệ"

Lưu ý về danh từ

"huynh đệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huynh đệ"

huynh đệ là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ anh em, bạn bè thân thiết. Ví dụ: "Chúng ta luôn hỗ trợ nhau như huynh đệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này