huy hoàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: huy hoàng (Tính từ)

Có vẻ đẹp rực rỡ, chói lọi.

Ví dụ (3)
  • 1."Tương lai huy hoàng đang chờ đón chúng ta."
  • 2."Ngôi nhà với kiến trúc huy hoàng thu hút mọi ánh nhìn."
  • 3.""Thà một phút huy hoàng rồi chợt tối, Còn hơn buồn le lói suốt trăm năm.""

Lưu ý khi sử dụng "huy hoàng"

Lưu ý về tính từ

"huy hoàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "huy hoàng"

huy hoàng là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ đẹp rực rỡ, chói lọi. Ví dụ: "Tương lai huy hoàng đang chờ đón chúng ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này