huyên náo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: huyên náo (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái ồn ào, hỗn loạn, thường do có sự kiện bất thường xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường phố huyên náo."
  • 2."Bữa tiệc trở nên huyên náo khi có nhiều khách mời đến."
  • 3."Âm thanh huyên náo phát ra từ quán cà phê đông người."

Lưu ý khi sử dụng "huyên náo"

Lưu ý về tính từ

"huyên náo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "huyên náo"

huyên náo là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái ồn ào, hỗn loạn, thường do có sự kiện bất thường xảy ra. Ví dụ: "Đường phố huyên náo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này