huy động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huy động (Động từ)

Điều động một số lượng lớn nhân lực và vật lực vào một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Huy động vốn để phát triển dự án."
  • 2."Huy động toàn bộ lực lượng vào trận đánh."
  • 3."Chúng tôi cần huy động thêm nhân viên cho sự kiện sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "huy động"

Lưu ý về động từ

"huy động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huy động"

huy động là động từ trong tiếng Việt. Điều động một số lượng lớn nhân lực và vật lực vào một công việc nào đó. Ví dụ: "Huy động vốn để phát triển dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này