huyền phù

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyền phù (Danh từ)

Hệ thống các hạt rất nhỏ lơ lửng trong một chất lỏng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ huyền phù trong nước thải công nghiệp."
  • 2."Nhiều khoáng chất được tìm thấy trong huyền phù của hồ."
  • 3."Huyền phù có thể gây ảnh hưởng đến chất lượng nước."

Lưu ý khi sử dụng "huyền phù"

Lưu ý về danh từ

"huyền phù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyền phù"

huyền phù là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các hạt rất nhỏ lơ lửng trong một chất lỏng. Ví dụ: "Hệ huyền phù trong nước thải công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này