huyền tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyền tích (Danh từ)

Truyền thuyết mang đậm yếu tố huyền bí, thường gắn liền với những sự kiện lịch sử.

Ví dụ (4)
  • 1."Huyền tích rùa vàng"
  • 2."Huyền tích một vùng đất"
  • 3."Huyền tích về nữ thần Mặt Trời trong văn hóa cổ xưa."
  • 4."Nhiều huyền tích thú vị đã được truyền miệng qua các thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "huyền tích"

Lưu ý về danh từ

"huyền tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyền tích"

huyền tích là danh từ trong tiếng Việt. Truyền thuyết mang đậm yếu tố huyền bí, thường gắn liền với những sự kiện lịch sử. Ví dụ: "Huyền tích rùa vàng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này