huyền hoặc

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: huyền hoặc (Tính từ)

Từ chỉ những điều không có thật nhưng lại mang vẻ huyền bí, giả tưởng.

Ví dụ (2)
  • 1."Câu chuyện huyền hoặc khiến tôi không thể rời mắt."
  • 2."Những bức tranh nghệ thuật huyền hoặc luôn thu hút sự chú ý."
2
Động từ

Nghĩa 2: huyền hoặc (Động từ)

Ít dùng, có nghĩa là làm cho người khác tin tưởng một cách mù quáng vào những điều hoang đường.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị huyền hoặc bởi những học thuyết thần bí, anh ấy đã xa rời thực tế."
  • 2."Thời gian trước, nhiều người bị huyền hoặc bởi những lời hứa hẹn không có thực."

Lưu ý khi sử dụng "huyền hoặc"

Lưu ý về động từ

"huyền hoặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"huyền hoặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "huyền hoặc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "huyền hoặc"

huyền hoặc là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những điều không có thật nhưng lại mang vẻ huyền bí, giả tưởng. Ví dụ: "Câu chuyện huyền hoặc khiến tôi không thể rời mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này