huých

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huých (Động từ)

Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ hành động huých hoặc thúc vào ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu ấy huých vào vai mình để gọi."
  • 2."Tôi đã huých bạn tôi khi thấy điều gì thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "huých"

Lưu ý về động từ

"huých" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huých"

huých là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ hành động huých hoặc thúc vào ai đó. Ví dụ: "Cậu ấy huých vào vai mình để gọi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này