huý kị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huý kị (Động từ)

Kiêng tránh một cách bắt buộc hoặc không được phép làm điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Phạm vào điều huý kị."
  • 2."Trong văn hóa, mọi người huý kị những số phận xấu."
  • 3."Cần phải huý kị khi nói đến những chủ đề nhạy cảm."

Lưu ý khi sử dụng "huý kị"

Lưu ý về động từ

"huý kị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huý kị"

huý kị là động từ trong tiếng Việt. Kiêng tránh một cách bắt buộc hoặc không được phép làm điều gì đó. Ví dụ: "Phạm vào điều huý kị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này