huýt gió

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huýt gió (Động từ)

Thổi ra âm thanh bằng miệng tạo thành tiếng huýt, thường dùng để gây sự chú ý hoặc chào mời.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy huýt gió gọi con mèo vào nhà."
  • 2."Khi thấy bạn mình đi qua, tôi đã huýt gió chào."
  • 3."Mỗi khi có người lạ đến, bà tôi thường huýt gió để báo hiệu."

Lưu ý khi sử dụng "huýt gió"

Lưu ý về động từ

"huýt gió" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huýt gió"

huýt gió là động từ trong tiếng Việt. Thổi ra âm thanh bằng miệng tạo thành tiếng huýt, thường dùng để gây sự chú ý hoặc chào mời. Ví dụ: "Cô ấy huýt gió gọi con mèo vào nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này