huýt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: huýt (Động từ)

Hành động thổi còi để phát ra âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Huýt còi để thu hút sự chú ý."
  • 2."Cậu bé thích huýt còi mỗi khi chơi đùa."
  • 3."Người trọng tài huýt còi khi trận đấu bắt đầu."

Lưu ý khi sử dụng "huýt"

Lưu ý về động từ

"huýt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "huýt"

huýt là động từ trong tiếng Việt. Hành động thổi còi để phát ra âm thanh. Ví dụ: "Huýt còi để thu hút sự chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này