huênh hoang
Định nghĩa
Nghĩa 1: huênh hoang (Động từ)
Nói năng, hành động một cách phô trương, kiêu ngạo, thường nhằm mục đích gây sự chú ý.
- 1."Anh ấy thường huênh hoang về việc mình đã mua xe mới."
- 2."Cô ấy huênh hoang khoe thành tích học tập của mình với bạn bè."
- 3."Họ chẳng cần phải huênh hoang, vì kết quả đã nói lên tất cả."
Nghĩa 2: huênh hoang (Tính từ)
Có tính cách tự mãn, kiêu ngạo và thường gây khó chịu cho người khác.
- 1."Thái độ huênh hoang của anh ta khiến mọi người cảm thấy chán nản."
- 2."Cô ấy có vẻ huênh hoang khi nói về công việc của mình."
- 3."Người ta không thích những người quá huênh hoang, họ thích sự khiêm tốn hơn."
Lưu ý khi sử dụng "huênh hoang"
Lưu ý về động từ
"huênh hoang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"huênh hoang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "huênh hoang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "huênh hoang"
huênh hoang là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Nói năng, hành động một cách phô trương, kiêu ngạo, thường nhằm mục đích gây sự chú ý. Ví dụ: "Anh ấy thường huênh hoang về việc mình đã mua xe mới."
Từ liên quan
huê hồng
Hoa huệ hồng là một loại hoa có màu hồng, thường được trồng làm cảnh hoặc dùng trong các dịp lễ.
huê lợi
(Phương ngữ) Thu nhập từ hoa màu hoặc cây trồng.
huê tình
(Từ cũ) quan hệ giữa trai gái lẳng lơ, không theo khuôn phép.
huý
Tên gọi riêng, thường được sử dụng để chỉ tên huý của một người.
huý kị
Kiêng tránh một cách bắt buộc hoặc không được phép làm điều gì đó.
huých
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ hành động huých hoặc thúc vào ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.