hứng gió

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hứng gió (Động từ)

(Phương ngữ) hoạt động chỉ việc tận hưởng không khí thoáng đãng, thường là ở nơi có gió mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Ra bờ sông hứng gió."
  • 2."Chúng tôi thường ra bãi biển hứng gió vào buổi chiều."
  • 3."Ngồi trên ban công hứng gió rất thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "hứng gió"

Lưu ý về động từ

"hứng gió" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hứng gió"

hứng gió là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hoạt động chỉ việc tận hưởng không khí thoáng đãng, thường là ở nơi có gió mát. Ví dụ: "Ra bờ sông hứng gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này