hứng

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hứng (Danh từ)

Phương thức thể hiện trong thơ ca, qua việc sử dụng các hiện tượng xung quanh để gợi lên cảm xúc, tạo mối liên hệ với việc miêu tả sự vật hoặc bộc lộ tâm tư.

Ví dụ (2)
  • 1."‘Con cò mà đi ăn đêm...’ là câu hứng trong bài ca dao."
  • 2."Trong bài thơ, tác giả đã sử dụng nhiều câu hứng để thể hiện nỗi lòng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hứng (Tính từ)

Ở trạng thái tâm lí thích thú, có cảm giác muốn làm một việc gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Hứng lên thì làm."
  • 2."Hôm nay tôi cảm thấy hứng, nên đã viết được nhiều trang nhật ký."
3
Động từ

Nghĩa 3: hứng (Động từ)

Nhận lấy một cách bị động cái gì đó từ bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Hứng hậu quả từ quyết định sai lầm."
  • 2."Hứng lấy phần khó nhọc về mình mà không than phiền."

Lưu ý khi sử dụng "hứng"

Lưu ý về động từ

"hứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hứng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hứng"

hứng là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Phương thức thể hiện trong thơ ca, qua việc sử dụng các hiện tượng xung quanh để gợi lên cảm xúc, tạo mối liên hệ với việc miêu tả sự vật hoặc bộc lộ tâm tư. Ví dụ: "‘Con cò mà đi ăn đêm...’ là câu hứng trong bài ca dao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này