hứng thú

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hứng thú (Danh từ)

Sự quan tâm, thích thú đối với một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ phim gây được hứng thú cho người xem."
  • 2."Mất hết cả hứng thú."
  • 3."Cuộc triển lãm này đã thu hút hứng thú của nhiều người."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hứng thú (Tính từ)

Cảm thấy hào hứng, thích thú với một việc hay một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hứng thú với quyển truyện mới."
  • 2."Việc phải làm chứ chẳng hứng thú gì!"
  • 3."Tôi đang rất hứng thú với dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "hứng thú"

Lưu ý về tính từ

"hứng thú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hứng thú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hứng thú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hứng thú"

hứng thú là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự quan tâm, thích thú đối với một điều gì đó. Ví dụ: "Bộ phim gây được hứng thú cho người xem."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này