hứa hẹn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hứa hẹn (Động từ)

Cho thấy trước, báo hiệu triển vọng tốt đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Hứa hẹn một vụ mùa bội thu."
  • 2."Hứa hẹn một tương lai tươi sáng."
  • 3."Dự án này hứa hẹn sẽ mang lại nhiều lợi ích cho cộng đồng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hứa hẹn (Danh từ)

Triển vọng tốt đẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Tương lai đầy hứa hẹn."
  • 2."Công ty có một hướng đi đầy hứa hẹn."

Lưu ý khi sử dụng "hứa hẹn"

Lưu ý về động từ

"hứa hẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hứa hẹn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hứa hẹn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hứa hẹn"

hứa hẹn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cho thấy trước, báo hiệu triển vọng tốt đẹp. Ví dụ: "Hứa hẹn một vụ mùa bội thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này