hứng tình

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hứng tình (Tính từ)

(Ít dùng) thể hiện sự khao khát hoặc nhu cầu được thỏa mãn về tình dục.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy thường có những hành động hứng tình khi xem các bộ phim truyền hình lãng mạn."
  • 2."Cô ấy cảm thấy hứng tình sau một ngày làm việc căng thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "hứng tình"

Lưu ý về tính từ

"hứng tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hứng tình"

hứng tình là tính từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) thể hiện sự khao khát hoặc nhu cầu được thỏa mãn về tình dục. Ví dụ: "Anh ấy thường có những hành động hứng tình khi xem các bộ phim truyền hình lãng mạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này