hợp thức hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp thức hoá (Động từ)

Tạo ra tính hợp pháp cho một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hợp thức hoá giấy tờ để có thể sử dụng hợp pháp."
  • 2."Hợp thức hoá mối quan hệ để được công nhận trước pháp luật."
  • 3."Cần hợp thức hoá sở hữu tài sản của mình."

Lưu ý khi sử dụng "hợp thức hoá"

Lưu ý về động từ

"hợp thức hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hợp thức hoá"

hợp thức hoá là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra tính hợp pháp cho một việc gì đó. Ví dụ: "Hợp thức hoá giấy tờ để có thể sử dụng hợp pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này