hợp thời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hợp thời (Tính từ)

Đúng lúc, phù hợp với yêu cầu của xã hội vào một thời điểm nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Một chủ trương hợp thời."
  • 2."Tư tưởng rất hợp thời."
  • 3."Sự thay đổi này thật sự hợp thời trong bối cảnh hiện nay."
  • 4."Mẫu thiết kế này được coi là hợp thời và thu hút nhiều sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "hợp thời"

Lưu ý về tính từ

"hợp thời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hợp thời"

hợp thời là tính từ trong tiếng Việt. Đúng lúc, phù hợp với yêu cầu của xã hội vào một thời điểm nhất định. Ví dụ: "Một chủ trương hợp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này