hợp tác
Định nghĩa
Nghĩa 1: hợp tác (Động từ)
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc hoặc lĩnh vực nào đó, nhằm đạt được một mục tiêu chung.
- 1."Hợp tác về kinh tế."
- 2."Hợp tác lao động."
- 3."Các quốc gia đang hợp tác trong các dự án phát triển."
Nghĩa 2: hợp tác (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Hợp tác xã (nói tắt).
- 1."Vào hợp tác."
- 2."Tham gia hợp tác."
- 3."Xã viên trong hợp tác."
- 4."Hợp tác ngày càng phát triển và mở rộng."
Lưu ý khi sử dụng "hợp tác"
Lưu ý về động từ
"hợp tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"hợp tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hợp tác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hợp tác"
hợp tác là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc hoặc lĩnh vực nào đó, nhằm đạt được một mục tiêu chung. Ví dụ: "Hợp tác về kinh tế."
Từ liên quan
hợp thức
Đúng theo quy định và thể thức pháp lý.
hợp thức hoá
Tạo ra tính hợp pháp cho một việc gì đó.
hợp tuyển
Cuốn sách chứa nhiều tác phẩm của các tác giả khác nhau, được chọn lọc và sắp xếp theo một chủ đề hoặc mục đích cụ thể.
hợp tác hoá
Chuyển đổi sản xuất từ hình thức cá thể sang tập thể, thông qua việc vận động và tổ chức để những người lao động cá thể tham gia vào các hợp tác xã.
hợp tác xã
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, được tổ chức và quản lý trực tiếp bởi các thành viên.
hợp táng
(Trang trọng) Chôn cất chung một huyệt, thường là cho người thân hoặc vợ chồng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.