hợp tác hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp tác hoá (Động từ)

Chuyển đổi sản xuất từ hình thức cá thể sang tập thể, thông qua việc vận động và tổ chức để những người lao động cá thể tham gia vào các hợp tác xã.

Ví dụ (3)
  • 1."Hợp tác hoá nông nghiệp."
  • 2."Chúng ta cần hợp tác hoá các hoạt động sản xuất để nâng cao hiệu quả."
  • 3."Nhiều xã đã thực hiện hợp tác hoá để cải thiện đời sống người dân."

Lưu ý khi sử dụng "hợp tác hoá"

Lưu ý về động từ

"hợp tác hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hợp tác hoá"

hợp tác hoá là động từ trong tiếng Việt. Chuyển đổi sản xuất từ hình thức cá thể sang tập thể, thông qua việc vận động và tổ chức để những người lao động cá thể tham gia vào các hợp tác xã. Ví dụ: "Hợp tác hoá nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này