hợp thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp thành (Động từ)

Hợp chung nhiều bộ phận hoặc loại hình lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất lớn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Các bộ phận hợp thành một chiếc máy hoàn chỉnh."
  • 2."Được hợp thành từ nhiều đối tượng khác nhau để tạo ra một sản phẩm đa dạng."
  • 3."Hệ sinh thái rừng được hợp thành từ nhiều loại cây cỏ và động vật."

Lưu ý khi sử dụng "hợp thành"

Lưu ý về động từ

"hợp thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hợp thành"

hợp thành là động từ trong tiếng Việt. Hợp chung nhiều bộ phận hoặc loại hình lại với nhau để tạo thành một thể thống nhất lớn hơn. Ví dụ: "Các bộ phận hợp thành một chiếc máy hoàn chỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này