hợp phần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hợp phần (Danh từ)

Thành phần cấu tạo nên một hợp chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Oxygen và hydrogen là hai hợp phần của nước."
  • 2."Carbon và oxy là các hợp phần cần thiết cho sự sống."
  • 3."Trong đồ thị, mỗi hợp phần biểu thị một yếu tố khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "hợp phần"

Lưu ý về danh từ

"hợp phần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hợp phần"

hợp phần là danh từ trong tiếng Việt. Thành phần cấu tạo nên một hợp chất. Ví dụ: "Oxygen và hydrogen là hai hợp phần của nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này