hợp lí
Định nghĩa
Nghĩa 1: hợp lí (Tính từ)
Đúng theo lý lẽ, phù hợp với logic.
- 1."Giải quyết vấn đề hợp tình, hợp lí."
- 2."Nói nghe cũng có vẻ hợp lí."
- 3."Bố trí công tác không hợp lí."
- 4."Mọi quyết định đều cần được đưa ra một cách hợp lí."
Lưu ý khi sử dụng "hợp lí"
Lưu ý về tính từ
"hợp lí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hợp lí"
hợp lí là tính từ trong tiếng Việt. Đúng theo lý lẽ, phù hợp với logic. Ví dụ: "Giải quyết vấn đề hợp tình, hợp lí."
Từ liên quan
hợp khẩu
Từ dùng để chỉ thức ăn hoặc món ăn phù hợp với khẩu vị của một người.
hợp kim
Chất mang tính chất kim loại, được hình thành từ ít nhất hai nguyên tố trở lên, trong đó nguyên tố chính là kim loại.
hợp kim màu
Hợp kim có thành phần chủ yếu là kim loại màu.
hợp lí hoá
Làm cho một vấn đề hoặc quá trình trở nên hợp lý và có hệ thống.
hợp lý
Được cho là đúng đắn, hợp với lý lẽ, lý thuyết hoặc thực tế.
hợp lý hoá
Quá trình làm cho một hệ thống, quy trình hoặc phương pháp trở nên hợp lý hơn, dễ hiểu và hiệu quả hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.