hợp khẩu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hợp khẩu (Tính từ)

Từ dùng để chỉ thức ăn hoặc món ăn phù hợp với khẩu vị của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn đồ Tây không hợp khẩu."
  • 2."Món ăn này rất hợp khẩu vị của tôi."
  • 3."Có nhiều người không thấy món này hợp khẩu."

Lưu ý khi sử dụng "hợp khẩu"

Lưu ý về tính từ

"hợp khẩu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hợp khẩu"

hợp khẩu là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ thức ăn hoặc món ăn phù hợp với khẩu vị của một người. Ví dụ: "Ăn đồ Tây không hợp khẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này