hợp hiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hợp hiến (Tính từ)

Đúng theo các quy định trong hiến pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính phủ hợp hiến."
  • 2."Các quyết định của tòa án cần phải hợp hiến."
  • 3."Luật này được ban hành một cách hợp hiến."

Lưu ý khi sử dụng "hợp hiến"

Lưu ý về tính từ

"hợp hiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hợp hiến"

hợp hiến là tính từ trong tiếng Việt. Đúng theo các quy định trong hiến pháp. Ví dụ: "Chính phủ hợp hiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này