hợp kim

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hợp kim (Danh từ)

Chất mang tính chất kim loại, được hình thành từ ít nhất hai nguyên tố trở lên, trong đó nguyên tố chính là kim loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Gang là một hợp kim của sắt với carbon."
  • 2."Hợp kim nhôm thường được sử dụng trong ngành hàng không."
  • 3."Thép là một hợp kim quan trọng được sản xuất từ sắt và carbon."

Lưu ý khi sử dụng "hợp kim"

Lưu ý về danh từ

"hợp kim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hợp kim"

hợp kim là danh từ trong tiếng Việt. Chất mang tính chất kim loại, được hình thành từ ít nhất hai nguyên tố trở lên, trong đó nguyên tố chính là kim loại. Ví dụ: "Gang là một hợp kim của sắt với carbon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này