hợp doanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp doanh (Động từ)

Hành động chung vốn để cùng kinh doanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Công ti hợp doanh giữa hai quốc gia đã mở rộng lĩnh vực đầu tư."
  • 2."Chúng tôi đang tìm kiếm đối tác để hợp doanh và phát triển dự án mới."

Lưu ý khi sử dụng "hợp doanh"

Lưu ý về động từ

"hợp doanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hợp doanh"

hợp doanh là động từ trong tiếng Việt. Hành động chung vốn để cùng kinh doanh. Ví dụ: "Công ti hợp doanh giữa hai quốc gia đã mở rộng lĩnh vực đầu tư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này