hợp

Động từDanh từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hợp (Động từ)

Gộp lại thành một khối lớn hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hợp nhau lại thành một khối."
  • 2."Cả ba con sông đều hợp về đây."
  • 3."Các ý tưởng này sẽ hợp lại thành một dự án hoàn chỉnh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hợp (Danh từ)

Tập hợp chứa tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, theo quan hệ với hai tập hợp đó.

Ví dụ (1)
  • 1."Hợp của hai tập hợp A và B là tập hợp chứa tất cả các phần tử của A và B."
3
Tính từ

Nghĩa 3: hợp (Tính từ)

Có những tính chất hoặc yêu cầu cơ bản giống nhau, có thể đi đôi với nhau, không có yếu tố mâu thuẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người ấy có vẻ hợp tính nhau."
  • 2."Chọn màu áo hợp với nước da."
  • 3."Những ý kiến này rất hợp nhau trong việc giải quyết vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "hợp"

Lưu ý về động từ

"hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hợp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hợp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hợp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hợp"

hợp là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Gộp lại thành một khối lớn hơn. Ví dụ: "Hợp nhau lại thành một khối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này