hòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hòng (Động từ)
Muốn và cố gắng thực hiện điều gì đó mà biết là rất khó, thậm chí không thể thực hiện.
- 1."Đừng hòng che mắt được nó."
- 2."Hòng đạt được điểm cao khi không học bài."
- 3.""Cái vòng danh lợi cong cong, Kẻ hòng ra khỏi, người mong nhẩy vào.""
Lưu ý khi sử dụng "hòng"
Lưu ý về động từ
"hòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hòng"
hòng là động từ trong tiếng Việt. Muốn và cố gắng thực hiện điều gì đó mà biết là rất khó, thậm chí không thể thực hiện. Ví dụ: "Đừng hòng che mắt được nó."
Từ liên quan
hòm xiểng
Hòm dùng để chứa quần áo và đồ đạc.
hòn
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những núi, đảo đứng riêng biệt.
hòn dái
(Khẩu ngữ) Từ chỉ tinh hoàn, thường được sử dụng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày.
hó háy
Hành động đưa mắt nhìn nghiêng một cách nhanh chóng và nhiều lần, thường với sự tò mò hoặc để quan sát.
hó hé
Hành động tiết lộ những điều cần giữ bí mật mà mình biết.
hóc
(Khẩu ngữ) Dùng để chỉ điều gì đó khó khăn hoặc phức tạp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.