hó hé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hó hé (Động từ)

Hành động tiết lộ những điều cần giữ bí mật mà mình biết.

Ví dụ (3)
  • 1."Không được hó hé với ai."
  • 2."Cậu ấy đã hó hé về kế hoạch bất ngờ cho sinh nhật."
  • 3."Nhớ giữ kín thông tin, đừng hó hé cho ai biết."

Lưu ý khi sử dụng "hó hé"

Lưu ý về động từ

"hó hé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hó hé"

hó hé là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiết lộ những điều cần giữ bí mật mà mình biết. Ví dụ: "Không được hó hé với ai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này