hóc
Định nghĩa
Nghĩa 1: hóc (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Dùng để chỉ điều gì đó khó khăn hoặc phức tạp.
- 1."Câu hỏi hóc quá!"
- 2."Bài toán này thật hóc búa."
- 3."Tôi không thể giải quyết vấn đề hóc này."
Lưu ý khi sử dụng "hóc"
Lưu ý về tính từ
"hóc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hóc"
hóc là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Dùng để chỉ điều gì đó khó khăn hoặc phức tạp. Ví dụ: "Câu hỏi hóc quá!"
Từ liên quan
hòng
Muốn và cố gắng thực hiện điều gì đó mà biết là rất khó, thậm chí không thể thực hiện.
hó háy
Hành động đưa mắt nhìn nghiêng một cách nhanh chóng và nhiều lần, thường với sự tò mò hoặc để quan sát.
hó hé
Hành động tiết lộ những điều cần giữ bí mật mà mình biết.
hóc búa
Có nhiều yếu tố rắc rối, phức tạp, rất khó trả lời hoặc giải quyết.
hóc hiểm
Ít dùng, có nghĩa tương tự như hiểm hóc, chỉ sự phức tạp hoặc mối nguy hiểm.
hóc hách
(Khẩu ngữ) thể hiện thái độ muốn chống đối hoặc phản kháng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.