hòm xiểng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hòm xiểng (Danh từ)
Hòm dùng để chứa quần áo và đồ đạc.
- 1."Sắp xếp hòm xiểng cho gọn gàng."
- 2."Hòm xiểng này chứa đầy kỷ niệm của gia đình."
- 3."Đừng quên kiểm tra hòm xiểng trước khi đi du lịch."
Lưu ý khi sử dụng "hòm xiểng"
Lưu ý về danh từ
"hòm xiểng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hòm xiểng"
hòm xiểng là danh từ trong tiếng Việt. Hòm dùng để chứa quần áo và đồ đạc. Ví dụ: "Sắp xếp hòm xiểng cho gọn gàng."
Từ liên quan
hòm hòm
(Khẩu ngữ) tạm ổn, tạm xong, hoặc đạt yêu cầu, phần còn lại không đáng kể.
hòm thư
Địa chỉ riêng theo quy ước của bưu điện, thường được sử dụng trong quân đội và công an.
hòm xe
Từ cổ, ít được sử dụng hiện nay để chỉ cốp xe.
hòn
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những núi, đảo đứng riêng biệt.
hòn dái
(Khẩu ngữ) Từ chỉ tinh hoàn, thường được sử dụng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày.
hòng
Muốn và cố gắng thực hiện điều gì đó mà biết là rất khó, thậm chí không thể thực hiện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.