hỗn quân hỗn quan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hỗn quân hỗn quan (Danh từ)

Một tình trạng hỗn độn, không có trật tự hoặc quy củ, thường dùng để chỉ các tình huống náo loạn hoặc đầy sự xáo trộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc họp hôm qua, mọi người nói chuyện hỗn quân hỗn quan, không ai lắng nghe nhau."
  • 2."Khi có trận bóng đá quan trọng, fan hâm mộ thường tạo ra không khí hỗn quân hỗn quan ở sân vận động."
  • 3."Chợ cuối tuần thật hỗn quân hỗn quan, với nhiều người mua bán và tiếng rao hàng ồn ào."

Lưu ý khi sử dụng "hỗn quân hỗn quan"

Lưu ý về danh từ

"hỗn quân hỗn quan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hỗn quân hỗn quan"

hỗn quân hỗn quan là danh từ trong tiếng Việt. Một tình trạng hỗn độn, không có trật tự hoặc quy củ, thường dùng để chỉ các tình huống náo loạn hoặc đầy sự xáo trộn. Ví dụ: "Trong cuộc họp hôm qua, mọi người nói chuyện hỗn quân hỗn quan, không ai lắng nghe nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này