hỗn láo

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hỗn láo (Tính từ)

Có tính cách vô lễ, thiếu tôn trọng, thường dùng để mô tả hành động hay lời nói không đúng mực.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu bé đó thật hỗn láo khi nói chuyện với người lớn."
  • 2."Mình không thích cách em ấy cư xử, quá hỗn láo và thiếu tôn trọng."
  • 3."Khi bị phê bình, anh ấy phản ứng rất hỗn láo."
2
Động từ

Nghĩa 2: hỗn láo (Động từ)

Hành động nói hoặc làm điều gì đó thiếu tôn trọng, thể hiện sự bướng bỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu bạn cứ hỗn láo với thầy cô, bạn sẽ gặp rắc rối."
  • 2."Cô ấy thường hỗn láo với bạn bè khi không được theo ý mình."
  • 3."Anh ta đã hỗn láo với khách hàng, khiến mọi người cảm thấy không thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "hỗn láo"

Lưu ý về động từ

"hỗn láo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hỗn láo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hỗn láo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hỗn láo"

hỗn láo là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có tính cách vô lễ, thiếu tôn trọng, thường dùng để mô tả hành động hay lời nói không đúng mực. Ví dụ: "Cậu bé đó thật hỗn láo khi nói chuyện với người lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này