hỗn giao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hỗn giao (Tính từ)

Mô tả khu rừng có nhiều loài cây mọc đan xen với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Rừng nhiệt đới này rất đa dạng, với các loài cây hỗn giao phát triển mạnh."
  • 2."Trong rừng hỗn giao, ta có thể tìm thấy nhiều loại thực vật quý hiếm."

Lưu ý khi sử dụng "hỗn giao"

Lưu ý về tính từ

"hỗn giao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hỗn giao"

hỗn giao là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả khu rừng có nhiều loài cây mọc đan xen với nhau. Ví dụ: "Rừng nhiệt đới này rất đa dạng, với các loài cây hỗn giao phát triển mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này