hồi phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi phục (Động từ)

Trở lại trạng thái bình thường hoặc cải thiện sau một thời gian bị suy giảm.

Ví dụ (4)
  • 1."Sức khỏe dần dần hồi phục."
  • 2."Nền kinh tế đã hồi phục lại sau khủng hoảng."
  • 3."Công ty đang hồi phục sau cuộc khủng hoảng tài chính."
  • 4."Đội bóng đã hồi phục phong độ sau những trận thua liên tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "hồi phục"

Lưu ý về động từ

"hồi phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi phục"

hồi phục là động từ trong tiếng Việt. Trở lại trạng thái bình thường hoặc cải thiện sau một thời gian bị suy giảm. Ví dụ: "Sức khỏe dần dần hồi phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này