hồi sức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi sức (Động từ)

Phục hồi chức năng hô hấp và tuần hoàn khi chúng bị suy giảm do mất máu nhiều hoặc sau phẫu thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoa hồi sức cấp cứu rất quan trọng trong việc cứu sống bệnh nhân."
  • 2."Chuyển bệnh nhân về phòng hồi sức để theo dõi sức khỏe."
  • 3."Bác sĩ đã tiến hành hồi sức cho bệnh nhân sau khi tai nạn."

Lưu ý khi sử dụng "hồi sức"

Lưu ý về động từ

"hồi sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi sức"

hồi sức là động từ trong tiếng Việt. Phục hồi chức năng hô hấp và tuần hoàn khi chúng bị suy giảm do mất máu nhiều hoặc sau phẫu thuật. Ví dụ: "Khoa hồi sức cấp cứu rất quan trọng trong việc cứu sống bệnh nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này