hồi sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi sinh (Động từ)

Sống lại hoặc làm cho trở về trạng thái sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cỏ như được hồi sinh sau cơn mưa."
  • 2."Nghệ thuật này đã hồi sinh sau nhiều thập kỷ chìm vào quên lãng."
  • 3."Khi nghe bài hát cũ, ký ức về tuổi thơ như được hồi sinh trong tôi."

Lưu ý khi sử dụng "hồi sinh"

Lưu ý về động từ

"hồi sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi sinh"

hồi sinh là động từ trong tiếng Việt. Sống lại hoặc làm cho trở về trạng thái sống. Ví dụ: "Cây cỏ như được hồi sinh sau cơn mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này