hồi loan

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hồi loan (Động từ)

(Từ cũ, trang trọng) ý chỉ việc vua trở về kinh đô hoặc về cung điện sau một chuyến hành trình.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau chuyến du hành, nhà vua đã hồi loan về cung."
  • 2."Cảnh tượng hồi loan của hoàng đế được nhân dân chào đón nồng nhiệt."

Lưu ý khi sử dụng "hồi loan"

Lưu ý về động từ

"hồi loan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hồi loan"

hồi loan là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) ý chỉ việc vua trở về kinh đô hoặc về cung điện sau một chuyến hành trình. Ví dụ: "Sau chuyến du hành, nhà vua đã hồi loan về cung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này