hồi môn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồi môn (Danh từ)

Tiền hoặc tài sản mà con gái có hoặc được cha mẹ trao cho để mang theo khi kết hôn và về nhà chồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Của hồi môn"
  • 2."Cha mẹ đã chuẩn bị cho con rất nhiều của hồi môn để khi xuất giá."
  • 3."Cô dâu nhận được nhiều của hồi môn từ gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hồi môn"

Lưu ý về danh từ

"hồi môn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hồi môn"

hồi môn là danh từ trong tiếng Việt. Tiền hoặc tài sản mà con gái có hoặc được cha mẹ trao cho để mang theo khi kết hôn và về nhà chồng. Ví dụ: "Của hồi môn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này