hoạt huyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoạt huyết (Động từ)

Làm cho máu trong cơ thể lưu thông tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc hoạt huyết dưỡng não."
  • 2."Bài tập này giúp hoạt huyết và giảm đau cơ."
  • 3."Người bệnh cần sử dụng các loại thuốc hoạt huyết để cải thiện sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "hoạt huyết"

Lưu ý về động từ

"hoạt huyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoạt huyết"

hoạt huyết là động từ trong tiếng Việt. Làm cho máu trong cơ thể lưu thông tốt hơn. Ví dụ: "Thuốc hoạt huyết dưỡng não."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này