hoạt hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoạt hoá (Động từ)

Làm tăng cường khả năng hoạt động về mặt hóa học.

Ví dụ (3)
  • 1."Than hoạt hoá"
  • 2."Các nhà khoa học đang nghiên cứu các phương pháp để hoạt hoá enzyme trong quá trình sản xuất."
  • 3."Việc hoạt hoá chất xúc tác giúp tăng hiệu suất phản ứng hóa học."

Lưu ý khi sử dụng "hoạt hoá"

Lưu ý về động từ

"hoạt hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoạt hoá"

hoạt hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm tăng cường khả năng hoạt động về mặt hóa học. Ví dụ: "Than hoạt hoá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này