hoả canh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoả canh (Động từ)

Hành động phá rừng và đốt cây để tạo đất trồng trọt, một phương thức canh tác lạc hậu trong quá khứ.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người trước đây đã áp dụng hoả canh để trồng lúa trên đất rừng mới."
  • 2."Hoả canh không còn được khuyến khích vì ảnh hưởng xấu đến môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "hoả canh"

Lưu ý về động từ

"hoả canh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoả canh"

hoả canh là động từ trong tiếng Việt. Hành động phá rừng và đốt cây để tạo đất trồng trọt, một phương thức canh tác lạc hậu trong quá khứ. Ví dụ: "Nhiều người trước đây đã áp dụng hoả canh để trồng lúa trên đất rừng mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này